ngô khoai
Định nghĩa
- Danh từ:
- Các loại cây lương thực có củ và hạt chứa nhiều tinh bột, đặc biệt là ngô và khoai: Cụm từ này dùng để chỉ chung các loại cây trồng cung cấp lương thực chính, thường là thực phẩm cơ bản trong bữa ăn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Vùng này đất đai màu mỡ, thích hợp trồng các loại ngô khoai. (Vùng này đất đai màu mỡ, thích hợp trồng các loại cây lương thực như ngô và khoai.)
- Bữa cơm của gia đình nông dân khi xưa thường dựa vào ngô khoai là chính. (Bữa cơm của gia đình nông dân ngày trước thường dựa vào các loại lương thực cơ bản như ngô và khoai là chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ra ngô ra khoai": Thành ngữ này có nghĩa là làm cho sự việc trở nên rõ ràng, minh bạch, phân định rạch ròi trắng đen, trách nhiệm.
- Cuộc họp phải làm sao cho ra ngô ra khoai, không thể để tình trạng mập mờ kéo dài. (Cuộc họp phải làm sao cho mọi thứ trở nên rõ ràng, không thể để tình trạng mập mờ kéo dài.)
- Anh ấy yêu cầu mọi người phải nói thẳng để vấn đề được ra ngô ra khoai. (Anh ấy yêu cầu mọi người phải nói thẳng để vấn đề được làm sáng tỏ, phân minh.)
Biến thể và từ gần giống
- Lương thực: (danh từ) chỉ chung các loại thực phẩm cung cấp tinh bột chính như gạo, ngô, khoai, sắn.
- Cây có củ: (danh từ) chỉ các loại cây trồng lấy phần củ làm lương thực hoặc thực phẩm như khoai lang, khoai tây, sắn.
Từ đồng nghĩa
- Hoà màu: (danh từ) cách gọi khác của các cây lương thực ngắn ngày khác ngoài lúa, như ngô, khoai, sắn.
- Màu lương: (danh từ) từ cũ, chỉ các cây trồng cho lương thực.
Thành ngữ liên quan
- "Ra ngô ra khoai": (Xem chi tiết ở mục Các cách sử dụng nâng cao).
- "Ngô khoai sắn đậu": Cụm từ mở rộng, liệt kê thêm các loại cây lương thực, cây họ đậu, nhấn mạnh tính chất đa dạng của nông sản cơ bản.
- Bà con nông dân trồng đủ thứ ngô khoai sắn đậu để tự cung tự cấp. (Bà con nông dân trồng đủ các loại cây lương thực và cây họ đậu để tự cung tự cấp.)